fob off

/fɔb ɔf/
Động từ
  1. (không chính thức, chuyển tiếp) Dùng lời nói dối, bào chữa hoặc lừa dối để làm hài lòng (ai đó); để xoa dịu một cách lừa dối ai đó bằng cách đưa ra thứ gì đó giả mạo hoặc kém hơn so với những gì được mong muốn hoặc mong đợi.
    (informal, transitive) To use lies, excuses, or deceit to satisfy (someone); to deceitfully appease someone by giving something that is spurious or inferior from what was wanted or expected.
    When I phoned up, I was fobbed off with a string of excuses.
    Khi tôi gọi điện, tôi đã bị buộc phải viện ra hàng loạt lời bào chữa.
    Từ đồng nghĩa:foistpass offpalm offpawn off
  2. (thông tục, ngoại động) Vứt bỏ (hàng hóa) một cách gian lận.
    (informal, transitive) To fraudulently dispose of (goods).
    He fobbed off the forgery as genuine.
    Anh ta coi sự giả mạo là hàng thật.
    Từ đồng nghĩa:foistpass offpalm offpawn off
🎬 Nghe “fob off” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish